Mô tả:
- Mũi khoan HSS-Co là lựa chọn phổ biến trong các công việc khoan kim loại, yêu cầu độ chính xác cao và hiệu suất làm việc tốt.
- Chất liệu: HSS-Co (Thép tốc độ cao – Cobalt), là sự kết hợp giữa thép tốc độ cao và cobalt, giúp nâng cao độ cứng và độ bền của mũi khoan.
- Loại: Mũi khoan kim loại, được thiết kế chuyên dụng cho việc khoan các vật liệu như inox, thép, nhôm, đồng và các hợp kim kim loại khác.
- Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng, cơ khí và gia công kim loại chính xác, đặc biệt là khi yêu cầu khoan với đường kính nhỏ.
- Đặc tính: Mũi khoan có khả năng chịu nhiệt cao và hiệu suất cắt tuyệt vời, đảm bảo độ chính xác và độ bền trong suốt quá trình sử dụng.
| STT | Mũi khoan chuyên inox HSS-CO Makita | Mã sản phẩm | Đơn giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | Mũi 2x49mm95 | D-17295 | 17.000 |
| 2 | Mũi 2.5x57mm | D-17304 | 17.000 |
| 3 | Mũi 3x61mm | D-17310 | 25.000 |
| 4 | Mũi 3.2x65mm | D-17326 | 25.000 |
| 5 | Mũi 3.5x70mm | D-17332 | 25.000 |
| 6 | Mũi 4x75mm | D-17348 | 28.000 |
| 7 | Mũi 4.5x80mm | D-17354 | 32.000 |
| 8 | Mũi 5x86mm | D-17360 | 36.000 |
| 9 | Mũi 5.5x93mm | D-17376 | 40.000 |
| 10 | Mũi 6x93mm | D-17382 | 46.000 |
| 11 | Mũi 6.5x101mm | D-17398 | 49.000 |
| 12 | Mũi 7x109mm | D-17407 | 61.000 |
| 13 | Mũi 7.5x109mm | D-17413 | 73.000 |
| 14 | Mũi 8x117mm | D-17429 | 90.000 |
| 15 | Mũi 8.5x117mm | D-17435 | 101.000 |
| 16 | Mũi 9x125mm | D-17441 | 105.000 |
| 17 | Mũi 9.5x125mm | D-17457 | 127.000 |
| 18 | Mũi 10x133mm | D-17463 | 142.000 |
| 19 | Mũi 10.5x133mm | D-17479 | 157.000 |
| 20 | Mũi 11x142mm | D-17485 | 180.000 |
| 21 | Mũi 11.5x142mm | D-17491 | 204.000 |
| 22 | Mũi 12x151mm | D-17500 | 219.000 |
| 23 | Mũi 12.5x151mm | D-17516 | 234.000 |
| 24 | Mũi 13x151mm | D-17522 | 261.000 |